::: Chao mung ban den voi website Truong DH Hung Vuong::
Trang chủ
Tin tức mới
Giải cầu lông “Mừng Xuân Bính Thân 2016”
Họp mặt Tân niên mừng Xuân
Đoàn cán bộ Trường ĐH Hùng Vương Tp.HCM tham quan, học tập kinh nghiệm các khu công nghiệp và trường đại học phía Bắc
Thường trực Thành Đoàn – Hội sinh viên TP.HCM và Lãnh đạo Sư đoàn Bộ binh 5 thăm và chúc Tết Trường
Tham quan Đại học Tân Tạo và Bệnh viện Tân Tạo
20-11 Tri ân các nhà sáng lập Trường
HỘI NGHỊ TOÀN THỂ ĐOÀN VIÊN CÔNG ĐOÀN TRƯỜNG
Lễ trao tặng huy hiệu 55 năm tuổi Đảng
Vui Tết trung thu với thiếu nhi
Ông Đặng Thành Tâm dự Hội nghị Thượng đỉnh Kinh doanh Châu Á
Sự kiện qua ảnh
Web link
Số người truy cập
Chương trình đào tạo

 

1.     Thời gian đào tạo:                            03 năm
2.     Khối lượng kiến thức toàn khoá:  150 đơn vị học trình (ĐVHT)
3.     Quy trình đào tạo: theo quy chế đào tạo hiện hành của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo
4.     Thang điểm: 10
5.     Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần)
 

STT
TÊN MÔN HỌC
Số ĐVHT
 
 
TC
LT
TH
HK
 
7.1
Kiến thức giáo dục đại cương
49
45
4
 
 
7.1.1
Các học phần lý luận Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh
17
17
0
 
 
1
CNXH Khoa học
3
3
0
3
 
2
Kinh tế Chính trị
4
4
0
2
 
3
Lịch sử Đảng
3
3
0
4
 
4
Triết học Mác - Lenin
4
4
0
1
 
5
Tư tưởng Hồ Chí Minh
3
3
0
5
 
7.1.2
Ngoại ngữ (Anh văn)
7
7
0
1,2,3
 
7.1.3
Các môn đại cương (Toán, Lý, Hóa, tin học …)
25
21,5
3,5
 
 
1
Hóa học (đại cương, vô cơ, hữu cơ, phân tích)
5
4
1
1
 
2
Hóa phân tích
3
2
1
 2
 
3
Sinh học Đại cương
4
4
0
2
 
4
Tin học cơ bản
4
3
1
1
 
5
Toán cao cấp
5
5
0
1,2
 
6
Vật lý đại cương
4
3,5
0,5
1
 
7.1.4
Giáo dục thể chất
5
 
5
1,2,3
 
7.1.5
Giáo dục quốc phòng
11
 
11
4
 
7.2
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
101
 
 
 
 
7.2.1
Kiến thức cơ sở của ngành
48
41,5
6,5
 
 
1
Công nghệ bao bì
2
2
0
5
 
2
Các quá trình và thiết bị trong CNCB TP
5,5
5
0,5
4
 
3
Cơ khí công nghệ sau thu hoạch
2,5
2
0,5
5
 
4
Công nghệ lạnh
2,5
2
0,5
4
 
5
Đánh giá cảm quan
2
1
1
5
 
6
Dinh dưỡng học
3
3
0
2
 
7
HACCP và luật thực phẩm
2
2
0
6
 
8
Hóa sinh thực phẩm
4
3,5
0,5
2
 
9
Kỹ thuật điện
2,5
2
0,5
5
 
10
Công nghệ enzyme
3
3
0
3
 
11
Sâu hại nông sản sau thu hoạch
2
2
0
2
 
12
Thống kê sinh học và phương pháp thí nghiệm, xử lý số liệu
4
3
1
6
 
13
Vẽ kỹ thuật
3
3
0
3
 
14
Vệ sinh an toàn nông sản thực phẩm
4
3
1
3
 
15
Vi sinh đại cương
4
3
1
2
 
19
Các môn tự chọn (ĐVHT)
2
2
0
 
 
 
Công nghệ môi trường
2
2
0
 
 
 
Hoa và cây cảnh
2
2
0
 
 
7.2.2
Kiến thức chuyên ngành
35
28,5
6,5
 
 
1
Công nghệ chế biến các sản phẩm cây công nghiệp
4
3
1
4
 
2
CNCB sản phẩm ĐV(thịt, cá, sữa...)
4
3
1
5
 
3
CNCB sản phẩm TV(rau quả, ngũ cốc)
4
3
1
4
 
4
CNSTH 1
3
2,5
0,5
3
 
5
CNSTH 2
3
2,5
0,5
3
 
6
Giám định NSTP
3
2,5
0,5
3
 
7
Khử trùng NSTP
2
2
0
5
 
8
Kỹ thuật chế biến tối thiểu
3
2
1
5
 
9
Nguyên liệu thực phẩm
3
3
0
4
 
10
Vi sinh thực phẩm
4
3
1
3
 
12
Các môn tự chọn (4 ĐVHT)
2
2
0
7
 
1
Quản lý chất lượng
2
2
 
6
 
2
Quản lý nông sản tổng hợp
2
2
 
6
 
Thực phẩm chức năng
2
2
 
6
 
Xây dựng trạm lạnh
2
2
 
7
 
7.2.3
Các môn bổ trợ
8
8
0
 
 
1
Anh văn chuyên ngành
3
3
0
4
 
2
CNSX Rượu - Bia - Nước giải khát
3
3
0
5
 
3
Các môn tự chọn (2 ĐVHT)
2
2
0
7
 
 
Phương pháp nghiên cứu khoa học
2
2
0
 
 
 
Tiếng Việt thực hành
2
2
30
 
 
7.2.4
Thực tập
10
 
10
 
 
1
Thực tập giáo trình + kiến tập (2 tuần)
2
 
2
5
 
2
Rèn nghề trong hè (1 tháng)
 
 
 
4
 
3
Thi tốt nghiệp
8
 
8
8
 

 
 
 
 
 
 
6.     Kế hoạch giảng dạy
 
Năm thứ nhất
 

STT
Tên Môn học
Số ĐVHT
Số tiết
TC
LT
TH
LT
TH
Học kỳ I
 
 
 
 
 
 
Môn bắt buộc
 
 
 
 
 
1
Anh văn 1
3
3
0
45
0
2
Hóa học (đại cương, vô cơ, hữu cơ)
5
4
1
60
30
3
Tin học cơ bản
4
2
2
30
60
4
Toán cao cấp
5
5
0
75
0
5
Triết học Mác - Lenin
4
4
0
60
0
6
Vật lý đại cương
4
3,5
0,5
52,5
15
7
Giáo dục thể chất
 
 
 
 
 
 
Tổng cộng
25
21,5
3,5
 
 
Học kỳ II
 
 
 
 
 
 
Môn bắt buộc
 
 
 
 
 
1
Anh văn 2
4
4
0
60
0
2
Sinh học đại cương 1
2
2
0
30
0
3
Sinh học đại cương 2
2
2
0
30
 
4
Hóa phân tích
3
2
1
30 
30
5
Kinh tế Chính trị
4
4
0
60
0
6
Sâu hại nông sản sau thu hoạch
2
2
0
3
0
7
Hóa sinh thực phẩm
4
3,5
0,5
52,5
15
8
Vi sinh đại cương
4
3
1
3
30
9
Dinh dưỡng học
3
3
0
45
0
10
Giáo dục thể chất 2
 
 
 
 
 
 
Tổng cộng
28
25,5
2,5
 
 

 
Năm thứ hai

Học kỳ III
 
 
 
 
 
 
Môn bắt buộc
 
 
 
 
 
1
CNSTH 1(BQ nông sản)
3
2,5
0,5
30
15
2
CNSTH 2 (BQ thực phẩm)
3
2,5
0,5
30
15
3
CNXH Khoa học
3
3
0
3
0
4
Giám định
3
2,5
0,5
37,5
15
5
Vệ sinh an toàn NSTP
4
3
1
45
30
6
Vẽ kỹ thuật
3
3
0
45
0
7
Vi sinh vật thực phẩm
4
3
1
45
30
8
Giáo dục thể chất 3
 
 
 
 
 
9
Các môn tự chọn (ĐVHT)
2
2
 
 
 
 
Phương pháp nghiên cứu khoa học
2
2
0
 
 
 
Tiếng Việt thực hành
2
2
0
30
0
 
Tổng cộng
25
21,5
3,5
 
 
 
Học kỳ IV
 
 
 
 
 
 
Môn bắt buộc
 
 
 
 
 
1
Anh văn chuyên ngành
3
3
0
45
0
2
Các quá trình và thiết bị trong CNCB TP
5,5
5
0,5
75
15
3
Công nghệ lạnh
2,5
2
0,5
30
15
4
Công nghệ chế biến các sản phẩm cây công nghiệp
4
3
1
45
0
5
CNCB sản phẩm TV(rau quả, ngũ cốc)
4
3
1
45
30
6
 Công nghệ enzyme
3
3
0
45
0
7
Lịch sử Đảng
3
3
0
45
0
8
Nguyên liệu thực phẩm
3
3
0
45
0
9
Rèn nghề trong hè (1 tháng)
 
 
 
 
 
10
Giáo dục quốc phòng
 
 
 
 
 
 11
Tổng cộng
28
25
3
 
 

 
Năm thứ ba

Học kỳ V
 
 
 
 
 
 
Môn bắt buộc
 
 
 
 
 
1
Công nghệ bao bì
2
2
0
30
0
2
CNCB sản phẩm ĐV(thịt, cá, sữa...)
4
3
1
30
30
3
CNSX Rượu - Bia - Nước giải khát
3
3
0
30
0
4
Cơ khí công nghệ sau thu hoạch
2,5
2
0.5
30
15
5
Kỹ thuật điện
2,5
2
0,5
30
15
6
Đánh giá cảm quan
2
1
1
15
30
7
Khử trùng NSTP
2
2
0
30
0
8
Kiến tập, thực tập giáo trình
2
0
2
0
30
9
Kỹ thuật chế biến tối thiểu
3
2
1
30
30
10
Tư tưởng Hồ Chí Minh
3
3
0
45
0
 
 
 
 
 
 
 
 
 
11
Các môn tự chọn (2 ĐVHT)
2
2
 
 
 
 
Hoa và cây cảnh
2
2
0
30
 
 
Công nghệ môi trường
2
2
0
30
0
 
Tổng cộng
28
22
6
 
 
Học kỳ VI
 
 
 
 
 
 
Môn bắt buộc
 
 
 
 
 
1
HACCP và luật thực phẩm
2
2
0
30
0
2
Thống kê sinh học và phương pháp thí nghiệm, xử lý số liệu
4
3
1
45
30
3
Các môn tự chọn (2 ĐVHT)
2
2
 
 
 
 
 
Hệ thống quản lý chất lượng
2
2
0
30
0
 
Quản lý nông sản tổng hợp
2
2
0
30
0
 
Thực phẩm chức năng
2
2
0
30
0
 
Xây dựng trạm lạnh
2
2
0
30
0
1
Thực tập tốt nghiệp 8 (tuần)
 
 
 
 
 
2
Thi tốt nghiệp
8
0
8
0
240
 
Tổng cộng
16
10
10
 
 
 
TỔNG CỘNG
150
120
30
 
 

Thực tập tốt nghiệp được chia làm 3 chuyên ngành:
-        Kiểm tra giám định chất lượng Nông sản Thực phẩm
-        Bảo quản, sơ chế nông sản
-        Chế biến thực phẩm
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Tư vấn tuyển sinh Online
Liên Kết
Thăm dò dư luận
Bạn quan tâm đến ngành học nào của trường Đại học Hùng Vương ?
Công nghệ sau thu hoạch
Du lịch
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Quản trị bệnh viện
Tài chính ngân hàng
Công nghệ thông tin
Ngoại ngữ
Công nghệ kỹ thuật xây dựng